30% Là Bao Nhiêu Tiền Việt, Cách Tính Phần Trăm Giảm Giá

-

Thỉnh thoảng khi đi mua sắm bạn sẽ thấy một số cửa hàng treo biển giảm giá 30% - 50% hoặc hơn thế nữa cho toàn bộ sản phẩm. Bạn muốn sở hữu ngay một thứ gì đó nhưng lại phân vân không biết mình có đủ tiền để mua nó không? Hay bạn đang kinh doanh mà chưa biếtcách tính phần trăm giảm giá cho sản phẩm như thế nào để có lãi? Đừng lo, bài viết dưới đây Salekit sẽ hướng dẫn bạn. Chúng tôi sẽ giới thiệu cho các bạn biết cách tính phần trăm giảm giá khi đi mua bất kỳ một sản phẩm nào.

Bạn đang xem: 30% là bao nhiêu

Phần trăm giảm giá được hiểu như thế nào?

Nếu bạn mua một sản phẩm nào đócó mức giá đã được giảm so với mức giá gốc, thì làm cách nào để kiểm tra giá gốc của sản phẩmtrước khi giảm giá? Thông thường phần trăm giảm giá sẽ được biểu diễn dưới dạng được làm tròn, kèm theo ký hiệu đơn vị % phía sau.

Ví dụ chúng ta có 100 triệu => chiết khấu 3% của 100 triệu là 3 triệu, 5% là 5 triệu, 20% là 20 triệu, 50% là 50 triệu,...

Hoặc áp dụng công thức ví dụ phần mềm chatbot Fchat ưu đãi giảm giá 20% cho khách hàng.

Tổng đơn hàng cho gói PRO 1 năm là 2.388.000đvậy khách hàng được giảm bao nhiêu tiền?

Ta có công thức: 2388000*0.2 = 477600

=> khách hàng được giảm 477.600đ

5% = 0.0520% = 0.240% = 0.442% = 0.42...

Tính phần trăm giảm giá sản phẩmđược áp dụng và đặc biệt thường sử dụng khi mua bán các mặt hàng với số lượng lớn. Mọi người cần tính toán để mua được với giá hời nhất.

*

Cách tính tính phần trăm giảm giá nhanh chóng, chính xác nhất hiện nay

cách nhanh nhất để tính phần trăm giảm giá các sản phẩm khi đi mua hàng nhanh nhất, bạn có thể áp dụng theo công thức phổ biến sau đây:

Số tiền được giảm = Số phần trăm giảm * Giá tiền / 100 %

Ví dụ: Tủ lạnh Samsung mua vào ngày thường có giá 5.600.000 đồng. Nhân dịp giáng sinh, khuyến mãi giảm 11%. Tính số tiền cần phải thanh toán nếu mua tủ lạnhkhuyễn mãinhân dịp giáng sinh là bao nhiêu?

Cách tính:

Số tiền được giảm khi mua tủ lạnh vào giáng sinh là: (11*5.600.000)/100 = 616.000 đồng.

Xem thêm: Top quần áo hot trend năm 2021 được nhiều bạn trẻ yêu thích nhất hiện nay

=> Số tiền phải trả nếu mua tủ lạnh Samsung là: 5.600.000 – 616.000 = 4.984.000 đồng.

Có nghĩa là bạn tiết kiệm được 616.000 đồng nếu mua tủ lạnh Samsung vào dịp giáng sinh. Cách tính phần trăm giảm giá này rất đơn giản đúng không nào!

Có thể bạn quan tâm: Hoá đơn bán lẻ có được tính vào chi phí không?

Một số cách tính phần trăm giảm giá khác

Bên cạnh công thức tính phần trăm giảm giá, bài viết này còn đưa ra thêm cho các bạn một số công thức tính phần trăm khác bạn có thể tham khảo như:

Cách tính phần trăm tăng giá

Trong trường hợp sản phẩm có sự tăng giá so với giá gốc và để tính phần trăm tăng giá thì bạn có thể áp dụng tương tự theo cách trên bằng cách cộng % tăng giá với 100%:

Giá tiền sau khi tăng giá = Giá tiền gốc x <(100% + % tăng giá)/100>

Ví dụ: Bạn mua một sản phẩm có mức giá 680.000 và tăng giá 20% thì. Vậy giá của sản phẩm sau khi tăng giá là:

=> 680.000đ x <(100% + 20%)>/100) = 816.000đ

*

Cách tính giá gốc của sản phẩm sau khi đã được giảm giá

Nếu bạn mua một sản phẩm nào đó có mức giá đã được giảm giá thì cáchthế nào để kiểm tra giá tiền trước khi giảm? Bạn có thể áp dụng ngay theo công thức sau:

Giá trị gốc = Giá sau khi giảm / Phần trăm còn lại sau khi đã chiết khấu

Ví dụ: Bạn mua mặt hàng có giá trị 1.000.000đ và cửa hàng đã ghi giảm giá 20% so với giá gốc thì bạn có thể kiểm tra giá tiền gốc như sau:

Có thể bạn quan tâm: 5 sai lầm nghiêm trọng trong quản lý đơn hàng.

KẾT LUẬN:

Bài viết trên đây chúng tôi đã chia sẻ đến cách tính phần trăm giảm giá và một số công thức tính phần trăm giảm giá khác nhanh và chuẩn nhất hiện nay. Hy vọng những thông tin này hữu ích với bạn.

Bộ chuyển đổi Đô la Mỹ/Đồng Việt Nam được cung cấp mà không có bất kỳ bảo hành nào. Giá có thể khác với giá của các tổ chức tài chính như ngân hàng (Board of Governors of the Federal Reserve System, State Bank of Vietnam), công ty môi giới hoặc công ty chuyển tiền. Thêm thông tin: công cụ chuyển đổi tiền tệ.


Nội dung chính Show

Cập nhật gần nhất: 6 Th04 2023

Gửi tiền ra nước ngoài

Wise

Don"t get overcharged when you send money abroad. Wise uses the real exchange rate; making them up to 8x cheaper than your bank. Tìm hiểu thêm


Có thể bạn quan tâm
Nên bật điều hòa bao nhiêu độ
Từ các số 0 1 2 3 5 có thể lấp được bao nhiêu số gồm 4 chữ số khác nhau?1W h bằng bao nhiêu j?
Honda Pilot 2023 sẽ có giá bao nhiêu?
Từ Hà Nội đi cửa khẩu Tân Thanh bao nhiêu km?

Đây có phải là thời điểm để bạn đổi tiền?

Ngày tốt nhất để đổi từ Đô la Mỹ sang Đồng Việt Nam là Thứ sáu, 4 Tháng mười một 2022. Tại thời điểm đó, tiền tệ đã đạt giá trị cao nhất.

100 Đô la Mỹ = 2 487 503.1305 Đồng Việt Nam

Ngày xấu nhất để đổi từ Đô la Mỹ sang Đồng Việt Nam là Thứ tư, 23 Tháng ba 2022. Tỷ giá chuyển đổi rơi xuống giá trị thấp nhất.

100 Đô la Mỹ = 2 270 917.9971 Đồng Việt Nam


Lịch sử Đô la Mỹ / Đồng Việt Nam

Lịch sử của giá hàng ngày USD /VND kể từ Thứ ba, 22 Tháng hai 2022.

Tối đa đã đạt được Thứ sáu, 4 Tháng mười một 2022

1 Đô la Mỹ = 24 875.0313 Đồng Việt Nam

tối thiểu trên Thứ tư, 23 Tháng ba 2022

1 Đô la Mỹ = 22 709.1800 Đồng Việt Nam

Lịch sử giá VND / USD

Date
USD/VNDThứ hai, 13 Tháng ba 202323 587.8283Thứ hai, 6 Tháng ba 202323 665.5594Thứ hai, 27 Tháng hai 202323 818.0876Thứ hai, 20 Tháng hai 202323 739.5391Thứ hai, 13 Tháng hai 202323 604.3835Thứ hai, 6 Tháng hai 202323 482.3983Thứ hai, 30 Tháng một 202323 471.3364Thứ hai, 23 Tháng một 202323 449.3860Thứ hai, 16 Tháng một 202323 441.1849Thứ hai, 9 Tháng một 202323 452.2534Thứ hai, 2 Tháng một 202323 635.1716Thứ hai, 26 Tháng mười hai 202223 604.8872Thứ hai, 19 Tháng mười hai 202223 716.3130Thứ hai, 12 Tháng mười hai 202223 704.9438Thứ hai, 5 Tháng mười hai 202223 995.2365Thứ hai, 28 Tháng mười một 202224 779.9101Thứ hai, 21 Tháng mười một 202224 841.6532Thứ hai, 14 Tháng mười một 202224 743.4059Thứ hai, 7 Tháng mười một 202224 872.6216Thứ hai, 31 Tháng mười 202224 847.8411Thứ hai, 24 Tháng mười 202224 854.8434Thứ hai, 17 Tháng mười 202224 333.8734Thứ hai, 10 Tháng mười 202223 880.5740Thứ hai, 3 Tháng mười 202223 889.1392Thứ hai, 26 Tháng chín 202223 724.8001Thứ hai, 19 Tháng chín 202223 662.5391Thứ hai, 12 Tháng chín 202223 523.9007Thứ hai, 5 Tháng chín 202223 515.6137Thứ hai, 29 Tháng tám 202223 435.6551Thứ hai, 22 Tháng tám 202223 413.6966Thứ hai, 15 Tháng tám 202223 402.7648Thứ hai, 8 Tháng tám 202223 388.9630Thứ hai, 1 Tháng tám 202223 358.9609Thứ hai, 25 Tháng bảy 202223 391.8598Thứ hai, 18 Tháng bảy 202223 449.4210Thứ hai, 11 Tháng bảy 202223 353.5402Thứ hai, 4 Tháng bảy 202223 350.8742Thứ hai, 27 Tháng sáu 202223 247.6677Thứ hai, 20 Tháng sáu 202223 234.1841Thứ hai, 13 Tháng sáu 202223 201.7628Thứ hai, 6 Tháng sáu 202223 185.6834Thứ hai, 30 Tháng năm 202223 180.3878Thứ hai, 23 Tháng năm 202223 174.9984Thứ hai, 16 Tháng năm 202223 097.5486Thứ hai, 9 Tháng năm 202222 951.6344Thứ hai, 2 Tháng năm 202222 963.3577Thứ hai, 25 Tháng tư 202222 985.9050Thứ hai, 21 Tháng ba 202222 864.8712Thứ hai, 14 Tháng ba 202222 899.5056Thứ hai, 7 Tháng ba 202222 851.8184Thứ hai, 28 Tháng hai 202222 810.1370


Chuyển đổi của người dùnggiá Kwanza Angola mỹ Đồng Việt Nam1 AOA = 46.7412 VNDthay đổi Bạt Thái Lan Đồng Việt Nam1 THB = 699.6733 VNDYên Nhật chuyển đổi Đồng Việt Nam1 JPY = 178.9597 VNDTỷ giá Đô la Đài Loan mới Đồng Việt Nam1 TWD = 770.2478 VNDTỷ lệ Peso Philipin Đồng Việt Nam1 PHP = 431.1561 VNDtỷ lệ chuyển đổi Won Hàn Quốc Đồng Việt Nam1 KRW = 18.0287 VNDRinggit Malaysia Đồng Việt Nam1 MYR = 5260.2853 VNDđổi tiền Nhân dân tệ Đồng Việt Nam1 CNY = 3425.9227 VNDchuyển đổi Euro Đồng Việt Nam1 EUR = 25424.8000 VNDchuyển đổi Riel Campuchia Đồng Việt Nam1 KHR = 5.9004 VND

Tiền Của Hoa Kỳ

flag USD

ISO4217 : USDĐảo Somoa thuộc Mỹ, Quần đảo Virgin thuộc Anh, Ecuador, Guam, Micronesia, Palau, Puerto Rico, Quần đảo Turk và Caicos, Hoa Kỳ, Quần đảo Virgin thuộc Mỹ, Zimbabwe, Các đảo xa thuộc Hoa Kỳ, Ca-ri-bê Hà Lan, Diego Garcia, Haiti, Lãnh thổ Anh tại Ấn Độ Dương, Quần đảo Marshall, Quần đảo Bắc Mariana, Panama, El Salvador, Timor-Leste
USD Tất cả các đồng tiền
Tất cả các đồng tiền USD

Tiền Của Việt Nam

flag VND

ISO4217 : VNDViệt Nam
VND Tất cả các đồng tiền
Tất cả các đồng tiền VND

bảng chuyển đổi: Đô la Mỹ/Đồng Việt Nam

Thứ năm, 6 Tháng tư 2023

số lượngchuyển đổitrong
Kết quả1 Đô la Mỹ USDUSDVND23 595.01 Đồng Việt Nam VND2 Đô la Mỹ USDUSDVND47 190.01 Đồng Việt Nam VND3 Đô la Mỹ USDUSDVND70 785.02 Đồng Việt Nam VND4 Đô la Mỹ USDUSDVND94 380.03 Đồng Việt Nam VND5 Đô la Mỹ USDUSDVND117 975.04 Đồng Việt Nam VND10 Đô la Mỹ USDUSDVND235 950.07 Đồng Việt Nam VND15 Đô la Mỹ USDUSDVND353 925.11 Đồng Việt Nam VND20 Đô la Mỹ USDUSDVND471 900.14 Đồng Việt Nam VND25 Đô la Mỹ USDUSDVND589 875.18 Đồng Việt Nam VND100 Đô la Mỹ USDUSDVND2 359 500.72 Đồng Việt Nam VND500 Đô la Mỹ USDUSDVND11 797 503.60 Đồng Việt Nam VND

bảng chuyển đổi: USD/VND

Các đồng tiền chính

tiền tệ
ISO 4217Nhân dân tệ
CNYWon Hàn Quốc
KRWĐô la Đài Loan mới
TWDYên Nhật
JPYBạt Thái Lan
THBRiel Campuchia
KHREuro
EURRinggit Malaysia
MYRPeso Philipin
PHPKip Lào
LAK